1. 民事訴訟法- Minji soshō-hō: Code of Civil Procedure/ Luật tố tụng dân sự
  2. 訴訟- Soshō: Lawsuit/Sự kiện tụng
  3. 訴える- Uttaeru: Sue/ Kiện tụng
  4. 被告人:Defendant /Bị cáo,Bị đơn
  5. 申立人- Mōshitate nin: Petitioner /Nguyên đơn
  6. 相手方- Aitegata : Adverse Party /Bị đơn
  7. 裁判官- Saibankan: Judge /Thẩm phán
  8. 指紋- Shimon: Fingerprint/ Dấu vân tay
  9. 最高裁判所- Saikōsaibansho: Supreme Court /Tòa án Tối cao
  10. 証人尋問- Shōnin jinmon: Cross-Examination of Witnesses/ kiểm tra chéo các nhân chứng
  11. 人民裁判所-Jinmin saibansho: The People’s Court /Tòa án nhân dân
  12. 民事判決執行部- Minji hanketsu shikkō-bu: Civil Judgment Enforcement Division/Bộ phận thi hành án dân sự
  13. 婚姻家族法:Law of Marriage and Family /Luật hôn nhân và gia đình
  14. 社会倫理- Shakai rinri: Social ethics /Đạo đức xã hội
  15. 各当事者- Kaku tōjisha:Each Party /Mỗi đương sự
  16. 親権- Shinken: Custody/Quyền nuôi con
  17.  共有財産- Kyōyū zaisan: Common Property /Tài sản chung
  18. 紛争-Funsō: Dispute /Tranh chấp
  19. 自発的意志- Jihatsutekiishi: Willingness/ý chí tự nguyện
  20. 証人- Shōnin /Witness /Nhân chứng
  21. 虚偽- Kyogi: Falsehood/ Sự giả dối
  22. 決定- Kettei: Decision /Quyết định
  23. 判決-hanketsu: Judgement /Phán quyết
  24. 抗議- Kōgi: Protest /Phản đối
  25. 犯罪- Hanzai: Crime/Phạm Tội
  26. 死刑- Shikei: Capital Punishment/Hình phạt tử hình
  27. 執行- Shikkō: Execution/thi hành
  28. 厳罰- Genbatsu: Severe Punishment/Phạt nặng
  29. 犯罪被害者- Hanzai higaisha: Crime Victim/Nạn nhân tội phạm
  30. 逮捕: Arrest /Bắt giữ
  31. 判例- Hanrei: Judicial Precedent /Tiền lệ tư pháp