Ở Nhật nếu răng tốt không bị hư, người dân vẫn đi khám định kỳ 6 tháng 1 lần đồng thời cạo vôi răng, những mảng bám thức ăn còn sót lại giúp làm sạch răng, không còn vi khuẩn gây sâu răng.
Nếu bạn khám lần đầu thì nên lên google xem thông tin về những phòng khám 歯科(しか)クリニックxung quanh nhà, coi phòng khám có sạch sẽ, thiết bị có mới, đảm bảo tiêu chuẩn hay không.
Rồi sau đó điện thoại đặt lịch hẹn trước khi đến khám.
NÓI GÌ KHI ĐIỆN THOẠI ĐẶT LỊCH
歯の治療(ちりょう)を受けたいので、診察(しんさつ)の予約をお願いします。
Sau đó sẽ được hỏi là: 始めてですか。
TRẢ LỜI:はい、初めてです。
Sau khi đặt lịch hẹn xong, ngày đầu tiên đến khám lưu ý nhớ mang theo thẻ bảo hiểm y tế.
NGÀY KHÁM ĐẦU TIÊN
Ngày đầu tiên đến khám răng, sau khi ăn uống xong đánh răng sạch sẽ.
Khi đến quầy sẽ được yêu cầu nộp thẻ bảo hiểm y tế. Nếu không có thẻ bảo hiểm y tế thì sẽ phải trả hết 100% số tiền khám.
Sau đó điền vào bảng 問診票(もんしんひょう)
- どのような症状(しょうじょう)があって? Triệu chứng là gì?
- それはいつからですか?Triệu chứng bắt đầu từ khi nào?
- 今までかかった病気(びょうき)はないか?Tính đến thời điểm hiện tại đã mắc bệnh gì chưa?
- 現在飲んでいる薬はないか?Hiện tại có đang uống thuốc gì không?
- 薬によってアレルギーの症状(しょうじょう)がでたことはないか?Có bị dị ứng với thành phần của thuốc không?
- 今までに手術(しゅじゅつ)を受けたことがありますか?đã từng phẩu thuật chưa?
VÀO KHÁM
Khi vào khám sẽ có y tá đến hỏi muốn khám gì? Và sau đó sẽ có bác sỹ lại khám răng.
Những từ ngữ thường được sử dụng
- 歯が痛い:đau răng
- 歯肉(はにく):lợi
- 歯ぐきが痛い: Sưng lợi.
- 親知らずが生えてくる:(おやしらず):mọc răng khôn
- 歯が折れた: gãy răng
- 歯を抜きたい:(ぬき):muốn nhổ răng
- 歯がしみる: răng bị tê
- 歯を入れたい:muốn trồng răng
- 虫歯(むしば)の穴(あな)をつめてほしいい: muốn trám chỗ sâu răng
- 義歯(ぎし)をつくってほしい: muốn trồng răng giả
- 歯を白(しろ)くしたい: Muốn làm trắng răng.
- 歯の清掃(せいそう)をしてほしい: muốn làm sạch răng
- 歯並び(はならび)をなおしたい: muốn chỉnh răng
- 口臭(こうしゅう);bị hôi miệng
- レントゲンをとります:chụp X quang
- 歯石(しせき):cao răng, vôi răng
- 歯髄 ( しずい ) : Tủy răng.
- 唇(くちびる): Vùng miệng
- 歯ぐき(はぐき)が腫(は)れている : Sưng lợi.
- 口(くち)をあけてください : Xin hãy mở to miệng ra.
- (くち)をしめてください : Xin hãy ngậm miệng lại.
- 痛くないように麻酔(ますい)します : Để không đau tôi sẽ tiêm thuốc mê
- 痛かったら、手(て)をあげてください : Hãy giơ tay lên nếu thấy đau.
- うがいどうぞ/ うがいしてください : Xin mời súc miệng.





