1. アグリー : tiếng Anh agree. Nghĩa là đồng ý.

Ví dụ: その提案に私もアグリーです。

Tôi cũng đồng ý với đề án đó.

2.アサイン: tiếng Anh assigment. Nghĩa là chỉ định, bổ nhiệm.

Ví dụ: 明日の現場マンパワー足りてないからさ、2人くらいアサインしといて.

    Ngày mai số nhân lực ở công trường không đủ, vì vậy cần bổ nhiệm 2 người.

3. アセット: tiếng Anh asset. Nghĩa là tài sản.

Ví dụ: 業界の先駆けとなるアセットマネジメントに関するイベントを開催する.

Sự kiện liên quan đến việc quản lý tài sản hàng đầu trong ngành sẽ được tổ chức.

4.エスカ・エスカレ: tiếng Anh escalation. Nghĩa là hỏi ý kiến cấp trên.

Ví dụ: 理不尽なクレームに対処しきれないので、上司にエスカレをしよう.

Tôi không thể giải quyết những lời phàn nàn vô lý, vì vậy hãy trình bày với cấp trên.

5.エビデンス: tiếng Anh evidence. Nghĩa là chứng cứ.

Ví dụ: コールセンターでは必ず録音してエビデンスを取っている。

Tại tổmg đài, luôn ghi âm để làm bằng chứng.

6.アジャイル: tiếng Anh agile. Nghĩa là nhanh nhẹn.

Ví dụ: 彼は想定外のトラブルが発生しても冷静にアジャイルできる男だ.

Anh ấy là người bình tĩnh và nhanh nhẹn trong trường hợp gặp rắc rối bất ngờ.

7.アテンド: tiếng Anh attend. Nghĩa là tham gia.

 Ví dụ: 取引先の専務がいらっしゃるから、社長室までアテンドしといてください.

Có Giám đốc đối tác đến, vì vậy hãy dẫn đến phòng của Giám đốc.

8.アナウンス: tiếng Anh announcement. Nghĩa là: thông báo.

Ví dụ: メンテナンスのため一時業務システムがダウンしますんで、直前になったら改めてアナウンスしますね.

Hệ thống kinh doanh sẽ tạm thời ngừng hoạt động do bảo trì, vì vậy chúng tôi sẽ thông báo trước.

9.アポ: tiếng Anh appointment. Nghĩa là: cuộc hẹn.

Ví dụ: アポのない方の面会はお断りさせていただいております.

Chúng tôi không chấp nhận thăm khám cho những người không hẹn trước.

10.アフターサービス: tiếng Anh after-sales service. Nghĩa là dịch vụ sau bán hàng,từ này rất phổ biến.

Ví dụ: 車両のアフターサービスシステム.

Hệ thống dịch vụ sau bán xe hơi.

11.アプローチ: tiếng Anh là approach. Nghĩa là tiếp cận.

Ví dụ: まずは共通の趣味の話題でアプローチしろ。見つからなければ、もう気にしなくていいから単刀直入に売り込め.

Đầu tiên, hãy tiếp cận với một chủ đề sở thích chung. Không tìm được thì không phải lo nữa,hãy cứ bán không cần suy nghĩ gì.

12.アライアンス: tiếng Anh Alliance. Nghĩa là đồng minh.

 Ví dụ: 御社は、我が社のかけがえのないアライアンスパートナーです.

Công ty của bạn là đối tác liên minh không thể thay thế của chúng tôi.