- アルバイト (arubaito) : hay còn gọi là バイト) từ này bắt nguồn từ albeit trong tiếng Đức. Có nghĩa là việc làm thêm.
- メイク (meiku): thay vì từ gốc tiếng Anh là Make-up, thì sang tiếng Nhật đã bị sữa đổi. Nghĩa là trang điểm.
- デフォルト(デフォ): tiếng Anh là Default, từ này hay gặp trong máy tính, nghĩa là cài đặt mặc định.
- バッファ: tiếng Anh là buffer. Trong tiếng Nhật văn phòng từ này được hiểu là dư giả, rộng rãi. Ví dụ: スケジュールにはバッファを設定しておかないと、何かあったときに対応できません. Nghĩa là: nếu bạn không sắp xếp lịch trừ hao thời gian ra lỡ có xảy ra sự cố thì không thể xoay sở kịp.
- リスケ: là từ viết tắt củaスケジュール, tiếng Anh là reschedule, nghĩa là thay đổi lịch trình, sắp xếp lại kế hoạch. Ví dụ: 週木曜日の打ち合わせは、先方の都合で来週月曜日にリスケされました. Nghĩa là cuộc họp thứ 5 bị dời sang thứ 2 tuần sau để thuận tiện cho đối tác.
- アジェンダ: tiếng Anh agenda, có nghĩa là lịch trình dự định, kế hoạch. Ví dụ: 本日の会議のアジェンダについては、お手元の資料をご覧ください. Nghĩa là để biết kế hoạch cuộc họp hôm nay hãy xem tài liệu có trong tay.
- タスク : tiếng Anh task, nghĩa là nhiệm vụ. Ví dụ: チームリーダーは、メンバーのタスクの進捗状況を常に把握しておかなければなりません. Có nghĩa là: người trưởng nhóm phải theo dõi tiến độ thực hiện nhiệm vụ của các thành viên.
NHỮNG TỪ KATAKANA PHỔ BIẾN
- 更新日:
- 公開日:





