Về chi phí bảo hiểm lúc sinh con, nếu bạn sinh thường thì sẽ không được áp dụng bảo hiểm y tế bất kể bạn sinh ở trong hay ngoài nước Nhật, và bạn sẽ chịu chi trả mọi chi phí. Trường hợp này bạn chỉ nhận được trợ cấp sinh một lần là 42 man được trả sau khi sinh con. Nếu bạn sinh đôi thì được nhận gấp 2 lần là 84 man. (出産育児一時金)
ĐIỀU KIỆN
Bạn phải tham gia bảo hiểm sức khỏe(健康保険). Có 2 dạng bảo hiểm sức khỏe là Bảo hiểm sức khỏe quốc dân (国民健康保険)và Bảo hiểm xã hội (社会保険), bao gồm phụ thuộc bảo hiểm xã hội của chồng.
TRƯỜNG HỢP SINH Ở VIỆT NAM
A.CÁCH XIN TRỢ CẤP
Trợ cấp sinh con nếu bạn sinh ở Việt Nam bạn sẽ nhận được khoảng 39 man. Thời hạn để nộp đơn xin trợ cấp là sau ngày sinh 1 ngày cho đến 2 năm sẽ hết hạn, nếu bạn không làm thủ tục trong khoảng thời gian đó thì sẽ không được nhận.
HỒ SƠ CẦN NỘP
- Giấy chứng sinh bản gốc
- Giấy chứng sinh bản dịch tiếng Nhật
- Hộ chiếu của người mẹ bản gốc
(Bắt buộc phải có con dấu xác nhận xuất cảnh được đóng trên hộ chiếu, nếu bạn nào xuất cảnh bằng cửa tự động thì phải kèm theo giấy tờ chứng minh, ví dụ thẻ lên máy bay.v.v…)
- Con dấu của chủ hộ (chồng)世帯主の印かん
- Sổ ngân hàng của chủ hộ (chồng)世帯主の銀行口座がわかるもの
- Thẻ bảo hiểm
- Đơn đăng ký nhận trợ cấp sinh con (出産育児一時金支給申請書),nhận giấy này ở tòa thị chính.
- Giấy xác nhận viện phí kèm bản dịch tiếng Nhật
- Sổ tay mẹ và bé
B.ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG BẢO HIỂM Y TẾ
- Như đã nói ở trên nếu bạn sinh thường thì sẽ không được áp dụng bảo hiểm y tế mà bạn phải tự chi trả viện phí.
- Trường hợp bạn sinh mổ, nếu bạn được điều trị y tế sau sinh bắt buộc do chỉ định của bác sỹ (phải có giấy xác nhận của bác sỹ)thì sẽ được bảo hiểm chi trả theo quy định(TRỪ TRƯỜNG HỢP BẠN CÓ NGUYỆN VỌNG SINH MỔ VÀ KHÔNG PHẢI ĐIỀU TRỊ BẮT BUỘC SAU SINH)
Để được áp dụng bảo hiểm y tế ngoài nước Nhật bạn phải đăng ký chi phí y tế ở nước ngoài thông qua Hiệp Hội Y Tế. Bạn có thể đến tòa thị chính để hỏi và được hướng dẫn làm thủ tục. Hồ sơ cần nộp như sau:
①Đơn xin thanh toán chi phí y tế nước ngoài 海外療養費支給申請書
②Giấy xác nhận điều trị có con dấu của bác sỹ 診療内容明細書(医師の証明を受けたもの)
③Hóa đơn điều trị 領収明細書(医師の証明を受けたもの)
④Bản dịch nội dung của mục ② ③(lưu ý bản dịch cần có địa chỉ, tên, con dấu của người dịch)
Chi tiết bạn có thể vào web của Hiệp Hội Y Tế xem.
Địa chỉ ở đây





